Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "toái"

Âm toái

碎

toáisuì

đập vụn; nhỏ mọn, vụn vặt

HSK 5

Âm toại

隧

toạisuì

đường hầm

HSK 6

Từ có chữ 隧

遂

toạisuì

bèn (trợ từ)

Từ có chữ 遂

燧

toạisuì

đồ để lấy lửa; bó đuốc

穟

toạisuì

bông

Luyện viết các chữ âm "toái"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết