nhượngràng
để, cho, bảo (ai làm gì); nhường; bị (bị động)
Từ có chữ 让
nhưỡngrǎng
ầm ĩ
đất mềm; Trái Đất
Từ có chữ 壤
nhưỡngniàng
gây nên; dựng, cất
Từ có chữ 酿
nhưỡngráng
thân cây lúa
nhươngrǎng
ăn trộm
Từ có chữ 攘
nhươngráng
cùi quả
lễ cầu mát
纕
(xem: nhương hà 蘘荷)
nhươngyáng
gà lôi
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.