Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhượng"

Âm nhượng

让

nhượngràng

để, cho, bảo (ai làm gì); nhường; bị (bị động)

HSK 2

Âm nhưỡng

嚷

nhưỡngrǎng

ầm ĩ

HSK 6
壤

nhưỡngrǎng

đất mềm; Trái Đất

HSK 6

Từ có chữ 壤

酿

nhưỡngniàng

gây nên; dựng, cất

HSK 6
穰

nhưỡngráng

thân cây lúa

Âm nhương

嚷

nhươngrǎng

ầm ĩ

HSK 6
攘

nhươngrǎng

ăn trộm

瓤

nhươngráng

cùi quả

禳

nhươngráng

lễ cầu mát

纕

nhươngrǎng

纕

蘘

nhươngráng

(xem: nhương hà 蘘荷)

鴹

nhươngyáng

gà lôi

Luyện viết các chữ âm "nhượng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết