Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
rǎng纕

Nghĩa tiếng Việt

纕

Âm Hán Việt

nhương

1 chữ23 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
23 nét

Nghĩa 'đai lưng, dây yên ngựa' phù hợp với bộ thủ Mịch.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ dây đai trang trí hoặc động từ chỉ việc thắt, đeo dây đai.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nhương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhương": bộ Mịch (糸, dây), nhương là sợi đai buộc quanh người; kéo nhương lên là chuẩn bị hành động.

Gương Hán-Việt

nhương tay: nhương gợi hành động kéo, vén lên (攘 nhương trong 'nhương tay áo')

Mở khoá kiến thức

Biết 纕 (nhương) liên hệ với 攘 (nhương, kéo vén): cùng âm, dị thể trong nghĩa hành động.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

纕 seal 1
Tiểu triện

纕 (nhương) thuộc bộ Mịch (糸). Nghĩa: đai lưng (belt, sash), dây yên ngựa (horse girth), và động từ: kéo tay áo lên (pull up sleeves to expose arms), dị thể của 攘 (nhương). Có hai cách đọc: xiāng và rǎng. Chưa có phân tích hình thanh/hội ý cụ thể.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 纕Rǎng thanh 3以yǐ thanh 3朱zhū thanh 1绦tāo thanh 1,束shù thanh 4之zhī thanh 1以yǐ thanh 3礼lǐ thanh 3。

    Thắt đai đỏ, buộc đúng theo lễ nghi.

  • 古人纕臂而战,奋勇向前。Gǔrén rǎng bì ér zhàn, fènyǒng xiàngqián. thanh 3

    Người xưa vén tay áo mà chiến đấu, dũng cảm tiến lên.

  • 纕为古代服饰之要件。Rǎng wéi gǔdài fúshì zhī yào jiàn. thanh 3

    纕 là bộ phận quan trọng trong trang phục cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 攘

    纕 là dị thể của 攘 (nhương) trong nghĩa kéo vén; cùng âm

  • 襄

    cùng âm gần xiāng, dễ nhầm hình dạng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.