Từ vựng tiếng Trung
niàng*zào

Nghĩa tiếng Việt

làm (rượu), ủ

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho quy trình làm rượu, bia.

Câu ví dụ

  • 酿造啤酒Niàngzào píjiǔ thanh 4

    Làm bia

  • 酿造工艺Niàngzào gōngyì thanh 4

    Quy trình làm rượu

  • 酿造葡萄酒Niàngzào pútáojiǔ thanh 4

    Làm rượu vang

Kết hợp thường gặp

  • 酿造厂niàngzào chǎng thanh 4

    nhà máy rượu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.