Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ mang tân ngữ là các sản phẩm lên men như rượu, bia, nước tương
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
nhưỡng tạo
Từng chữ
- 酿nhưỡnggây nên; dựng, cất
- 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho quy trình làm rượu, bia.
Câu ví dụ
- 酿造啤酒
Làm bia
- 酿造工艺
Quy trình làm rượu
- 酿造葡萄酒
Làm rượu vang
Kết hợp thường gặp
- 酿造厂
nhà máy rượu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.