Nghĩa tiếng Việt
cùi quả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
瓤 là chữ hình thanh: 瓜 (Qua, biểu nghĩa: dưa, bầu bí) + 襄 (Tương, biểu âm). Chỉ phần ruột, thịt bên trong quả dưa hoặc bầu bí. Âm ráng mượn từ 襄. Mở rộng: cũng chỉ phần bên trong của vật bất kỳ.
Hán-Việt: nhương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhương": 瓜 (dưa) + 襄 (âm nhương/ráng) — phần 'nhương' (ruột thịt đỏ) ngọt ngào bên trong quả dưa; 瓤 = ruột dưa.
Gương Hán-Việt
nhương — 瓜瓤 (qua nhương): ruột dưa; 西瓜瓤 (tây qua nhương): ruột dưa hấu
Mở khoá kiến thức
Biết 瓤 giúp đọc văn ẩm thực, mô tả quả cây: 瓜瓤饱满 (ruột dưa đầy đặn); liên kết với bộ 瓜 trong các từ về dưa bí.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
瓤 (ráng) chỉ phần ruột, thịt bên trong quả (đặc biệt dưa hấu, dưa chuột, bí). Wiktionary: 襄 (biểu âm) + 瓜 (dưa, biểu nghĩa). Chữ hình thanh. Từ phổ biến: 西瓜瓤 (ruột dưa hấu), 瓜瓤 (ruột dưa). Cũng dùng rộng: 书瓤 (ruột sách = nội dung), 本子瓤 (nội dung bên trong).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 西瓜瓤又红又甜。
Ruột dưa hấu vừa đỏ vừa ngọt.
- 这个哈密瓜瓤很饱满。
Ruột dưa Hami này rất đầy đặn.
- 橙子的瓤很多汁。
Ruột cam rất nhiều nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.