Nghĩa tiếng Việt
ăn trộm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
攘 không có cấu trúc IDS xác nhận. Theo hình dạng gồm 扌(thủ, tay) + 襄(tương) biểu âm, nhiều khả năng là hình thanh với bộ thủ biểu nghĩa hành động tay và 襄 biểu âm rǎng. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Hán-Việt: nhường
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhường": bàn tay (扌) nhường nhịn hay xô đẩy — nhường/nhương là trộm cắp, hỗn loạn xô bồ.
Gương Hán-Việt
nhường — trong "nhương nhương" (攘攘, đông đúc, xô bồ), "trừ nhương" (除攘, dẹp loạn)
Mở khoá kiến thức
Biết 攘 mở khoá: 熙熙攘攘 (náo nhiệt đông đúc), 攘夷 (đuổi người ngoài), 攘臂 (xắn tay áo, sẵn sàng chiến đấu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} cho 攘 mà không có cấu trúc chi tiết. Theo hình dạng, bộ 扌(tay) + 襄 (biểu âm) nhiều khả năng là hình thanh. Nghĩa gốc: trộm cắp, lấy trộm; xô đẩy, ẩu đả. Gặp trong 熙熙攘攘 (náo nhiệt, đông đảo xô bồ). chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 集市上熙熙攘攘,人声鼎沸。
Chợ náo nhiệt đông đúc, tiếng người ồn ào.
- 古代有攘外必先安内之说。
Thời cổ có câu: muốn đuổi giặc ngoài phải ổn định trong trước.
- 他攘臂而起,准备战斗。
Anh ta xắn tay áo đứng lên, sẵn sàng chiến đấu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.