Nhất tề tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhất tề =
一齐yīqíHSK 6
đồng loạt, đồng thời, một lúc (tất cả cùng hành động vào một thời điểm)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 一齐Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 齐
Luyện viết 一齐
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết