Nhãn kính tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhãn kính =
眼镜yǎnjìngHSK 3
kính (mắt)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 眼镜Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 镜
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 眼镜
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết