Bỏ qua, tới nội dung chính

Nghiêm tuấn tiếng Trung là gì?

Hán Việt nghiêm tuấn =

严峻yánjùnHSK 6

nghiêm trọng, gay go, ngặt nghèo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 严峻

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 严峻

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết