Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yán*gé

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ

Âm Hán Việt

nghiêm các, cách

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

7 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho chế độ, yêu cầu hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ hành vi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nghiêm các, cách

Từng chữ

  • nghiêmkín, chặt chẽ; nghiêm khắc; rất
  • các, cáchcách thức

Tầng từ vựng

Dùng cho quy định, kỷ luật, giáo dục, quản lý. Không dùng cho cảm xúc cá nhân.

Câu ví dụ

  • 老师很严格lǎoshī hěn yángé thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 严格要求
  • 严格管理
  • 严格训练

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.