Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nam"

Âm nam

喃

namnán

tiếng nói lầm bầm

楠

namnán

cây nam, cây chò

囡

namnān

trẻ con; trẻ em; con nít

蝻

namnǎn

con châu chấu non

Âm nâm

您

nâmnín

ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)

HSK 2

Âm nẫm

捻

nẫmniǎn

nắn; rút lấy

稔

nẫmrěn

lúa chín, được mùa; năm; tội ác

Âm nạm

腩

nạmnǎn

nem, thịt trâu ngon

Luyện viết các chữ âm "nam"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết