Bỏ qua, tới nội dung chính

Mệnh lệnh tiếng Trung là gì?

Hán Việt mệnh lệnh =

命令mìnglìngHSK 5

ra lệnh; mệnh lệnh, lệnh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 命令

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

令

lệnhlìng

lệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành

HSK 5

Luyện viết 命令

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết