Mễ phạn tiếng Trung là gì?
Hán Việt mễ phạn =
米饭mǐfànHSK 1
cơm (gạo)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 米饭Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 米饭
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết