mạchmài
lúa tẻ
Từ có chữ 麦
mạchmò
bờ ruộng
Từ có chữ 陌
mạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm
Từ có chữ 脉
bỗng nhiên; lên ngựa; siêu việt
một bộ lạc ở miền Bắc Trung Quốc
琐
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.