lylì
đẹp đẽ; dính, bám
Từ có chữ 丽
lylī
dặm
lylí
(xem: già ly 咖喱); gam (đơn vị khối lượng)
觧
筣
lýlī
lýlǐ
bên trong
粴
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.