Nghĩa tiếng Việt
(xem: già ly 咖喱); gam (đơn vị khối lượng)
Âm Hán Việt
ly
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 12 nét
喱 có bộ 口 (khẩu). Chủ yếu dùng để phiên âm từ nước ngoài (curry → 咖喱). Chưa xác định ls cụ thể.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm lượng từ chỉ đơn vị trọng lượng cổ hoặc dùng trong từ dịch âm cà ri.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ly
Mẹo nhớ
Hán-Việt "li": bộ 口 (miệng) nếm thử, 咖喱 (cà ri) vào miệng tỏa mùi thơm nồng, li bì không quên.
Gương Hán-Việt
喱 xuất hiện trong 咖喱 (li: cà ri), 啫喱 (thạch jelly); ít dùng độc lập trong từ Hán-Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 喱 giúp đọc tên các món ăn và thực phẩm nhập khẩu trong tiếng Trung hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
喱 (lí) liên quan đến 厘: đơn vị đo cổ. Hiện chủ yếu dùng trong từ phiên âm: 咖喱 (cà ri, từ curry tiếng Anh/Tamil), 啫喱 (thạch, từ jelly). Bộ 口 gợi vai trò phiên âm. Chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 咖喱鸡是很受欢迎的菜。
Gà cà ri là món ăn rất được yêu thích.
- 啫喱布丁口感滑嫩。
Bánh pudding thạch có kết cấu mịn mượt.
- 这家餐厅的咖喱非常香。
Cà ri của nhà hàng này rất thơm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.