Bỏ qua, tới nội dung chính

Lượng giải tiếng Trung là gì?

Hán Việt lượng giải =

谅解liàngjiěHSK 6

thông cảm, thông hiểu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 谅解

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

谅

lượngliàng

tha thứ; ước đoán; (tên đất)

HSK 4
解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3

Luyện viết 谅解

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết