Bỏ qua, tới nội dung chính

Kinh tế tiếng Trung là gì?

Hán Việt kinh tế =

经济jīngjìHSK 3

kinh tế; điều kiện tài chính, tình hình tiền bạc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 经济

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 经济

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết