Bỏ qua, tới nội dung chính

Kì thị tiếng Trung là gì?

Hán Việt kì thị =

歧视qíshìHSK 6

phân biệt; kỳ thị

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 歧视

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

歧

kìqí

khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất

HSK 6

Từ có chữ 歧

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 歧视

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết