Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khốn"

Âm khốn

困

khốnkùn

khốn cùng, khốn khổ, khốn đốn; vây hãm; mỏi mệt; buồn ngủ; ngủ

HSK 4
睏

khốnkùn

buồn ngủ

Âm khổn

捆

khổnkǔn

bó, buộc, trói; bó (lượng từ)

HSK 6

Từ có chữ 捆

阃

khổnkǔn

cái then cửa; cồng ngoài thành

悃

khổnkǔn

thành thật

硱

khổnkǔn

硱

稛

khổnkǔn

đầy

稇

khổnkǔn

xem "捆"

Âm khôn

坤

khônkūn

quẻ Khôn (lục đoạn) trong Kinh Dịch (3 vạch đứt, tượng Địa (đất), tượng trưng cho cho người mẹ, hành Thổ, tuổi Mùi, hướng Đông Nam)

髡

khônkūn

cắt tóc; cây trụi lá

髠

khônkūn

cắt tóc; cây trụi lá

Luyện viết các chữ âm "khốn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết