khốnkùn
khốn cùng, khốn khổ, khốn đốn; vây hãm; mỏi mệt; buồn ngủ; ngủ
Từ có chữ 困
buồn ngủ
khổnkǔn
bó, buộc, trói; bó (lượng từ)
Từ có chữ 捆
cái then cửa; cồng ngoài thành
thành thật
硱
đầy
xem "捆"
khônkūn
quẻ Khôn (lục đoạn) trong Kinh Dịch (3 vạch đứt, tượng Địa (đất), tượng trưng cho cho người mẹ, hành Thổ, tuổi Mùi, hướng Đông Nam)
cắt tóc; cây trụi lá
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.