Bỏ qua, tới nội dung chính

Khốc tị tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt khốc tị tử =

哭鼻子kūbíziHSK 6

Khóc nhè, khóc sụt sịt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 哭鼻子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

鼻

tịbí

mũi

HSK 3
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 哭鼻子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết