Khai lãng tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai lãng =
开朗kāilǎngHSK 6
vui vẻ, cởi mở, hướng ngoại (tính cách); sáng sủa, quang đãng (không gian)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开朗Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 开朗
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết