Kết tinh tiếng Trung là gì?
Hán Việt kết tinh =
结晶jiéjīngHSK 6
kết tinh; tinh thể; nghĩa bóng: thành quả tinh túy sau nhiều nỗ lực (kết tinh)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 结晶Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 晶
Luyện viết 结晶
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết