Bỏ qua, tới nội dung chính

Huề đới tiếng Trung là gì?

Hán Việt huề đới =

携带xiédàiHSK 6

mang theo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 携带

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

携

huềxié

xách; chống; dắt

HSK 6

Từ có chữ 携

Luyện viết 携带

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết