huệhuì
điều tốt, ơn huệ
Từ có chữ 惠
cỏ huệ
(xem: huệ cô 蟪蛄)
huệsuì
vải mịn và lỏng lẻo; tua
(được sử dụng trong các tên nhất định); giáo ba cạnh
huềxié
xách; chống; dắt
Từ có chữ 携
huềqí
thửa ruộng, luống rau; 50 mẫu
huềsuī
ổ mắt sâu; họ Tuy
huềxī
cái rẽ tóc bằng ngà voi
tên địa điểm; xoay quanh; chim sẻ
cái móc tháo nút thắt
một loại đỉnh (vạc) thời xưa; vầng hơi toả ra bên mặt trời
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.