Hủ thực tiếng Trung là gì?
Hán Việt hủ thực =
腐蚀fǔshíHSK 6
ăn mòn (vật chất); làm hư hỏng, suy đồi (đạo đức)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 腐蚀Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 腐蚀
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết