Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xūshí

Nghĩa tiếng Việt

hư thực, tình hình thực tế

Âm Hán Việt

hư thực

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

11 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong các ngữ cảnh thăm dò tình hình hoặc chiến thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hư thực

Từng chữ

  • 虚hưkhông có thực; trống rỗng
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他想去探听一下对方的虚实。Tā xiǎng qù tàntīng yīxià duìfāng de xūshí thanh 1

    Anh ấy muốn đi thăm dò hư thực của đối phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.