Bỏ qua, tới nội dung chính

Hủ bại tiếng Trung là gì?

Hán Việt hủ bại =

腐败fǔbàiHSK 6

thối nát, mục rữa (vật chất); tham nhũng, hủ bại (đạo đức)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 腐败

Từ khác cũng đọc là "hủ bại"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

腐

hủfǔ

rữa, nát, thối, mục; đậu phụ

HSK 5
败

bạibài

hỏng, đổ nát; thua, thất bại; phá; ôi, thối, úa, héo

HSK 4

Luyện viết 腐败

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết