Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hắc"

Âm hắc

嘿

hắchēi

này, ê (thán từ gọi); hì hì (tiếng cười)

HSK 6
黒

hắchēi

Biến thể tiếng Nhật của 黑

Âm hạc

鹤

hạchè

chim hạc, con sếu

涸

hạché

cạn hết, khô

貉

hạcháo

một loài thú giống con cầy

泶

hạcxué

vùng núi có nước vào mùa hạ, không có nước trong mùa đông

翯

hạchè

lông trắng muốt; lông vũ trắng muốt

袔

hạchè

áo choàng

鸴

hạcxué

chim khách rừng, bồ cắt rừng

鸓

hạclěi

sóc bay

鸖

hạchè

biến thể cũ của 鶴 | 鹤 [he4]

Âm hác

郝

háchǎo

(tên đất); họ Hác

壑

háchè

hang hốc; cái ngòi, cái ao

Âm hặc

劾

hặché

hạch tội

Luyện viết các chữ âm "hắc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết