Bỏ qua, tới nội dung chính

Du vịnh trì tiếng Trung là gì?

Hán Việt du vịnh trì =

游泳池yóuyǒngchíHSK 5

nơi chứa nước dùng để bơi lội

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 游泳池

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

泳

vịnhyǒng

bơi, lội

HSK 2

Từ có chữ 泳

Luyện viết 游泳池

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết