Đại tứ tiếng Trung là gì?
Hán Việt đại tứ =
大肆dàsìHSK 6
vô tư; ngang nhiên; một cách lớn tiếng.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 大肆Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 肆
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 大肆
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết