Bỏ qua, tới nội dung chính

Đại chúng tiếng Trung là gì?

Hán Việt đại chúng =

大众DàzhòngHSK 4

đại chúng, quần chúng, số đông; phổ biến, thông dụng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 大众

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 大众

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết