Đả nhiễu tiếng Trung là gì?
Hán Việt đả nhiễu =
打扰dǎrǎoHSK 4
làm phiền, quấy rầy: gây gián đoạn hoặc bất tiện cho người khác; thường dùng trong câu xin lỗi hoặc xin phép lịch sự.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 打扰Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 打扰
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết