Bỏ qua, tới nội dung chính

Cổ lệ tiếng Trung là gì?

Hán Việt cổ lệ =

鼓励gǔlìHSK 4

khuyến khích, động viên, cổ vũ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鼓励

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 鼓励

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết