Chỉnh đốn tiếng Trung là gì?
Hán Việt chỉnh đốn =
整顿zhěngdùnHSK 6
chỉnh đốn, cải tổ, sắp xếp lại (để đưa về trật tự, khắc phục sai phạm hoặc nâng cao hiệu quả)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 整顿Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 顿
Luyện viết 整顿
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết