Bỏ qua, tới nội dung chính

Chiết đằng tiếng Trung là gì?

Hán Việt chiết đằng =

折腾zhētengHSK 6

giày vò, hành hạ; làm đi làm lại, xoay xở mãi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 折腾

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 折腾

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết