chiếtzhé
bẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào
Từ có chữ 折
chiếtzhè
sông Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang)
Cơm
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.