Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōu*zhé

Nghĩa tiếng Việt

sự phức tạp, khó khăn

Âm Hán Việt

chu, châu chiết

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho động từ phí hoặc trải qua để chỉ sự tốn công sức, gặp nhiều khó khăn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chu, châu chiết

Từng chữ

  • chu, châuvòng quanh; đời nhà Chu
  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • fèi thanh 4le thanh 5 thanh 3duō thanh 1zhōu thanh 1zhé, thanh 2 thanh 1cái thanh 2mǎi thanh 3dào thanh 4zhè thanh 4zhāng thanh 1piào. thanh 4

    Tốn bao nhiêu rắc rối, anh ấy mới mua được tấm vé này.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4qing thanh 5de thanh 5bàn thanh 4chéng thanh 2jīng thanh 1 thanh 4le thanh 5 thanh 4shǎo thanh 3zhōu thanh 1zhé. thanh 2

    Việc này để làm thành công đã trải qua không ít trắc trở.

  • jǐn thanh 3guạn thanh 5guò thanh 4chéng thanh 2chōng thanh 1mǎn thanh 3zhōu thanh 1zhé, thanh 2dàn thanh 4jié thanh 2guǒ thanh 3shì thanh 4hǎo thanh 3de. thanh 5

    Mặc dù quá trình tràn đầy khó khăn, nhưng kết quả lại tốt đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.