Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhuǎn*zhé

Nghĩa tiếng Việt

bước ngoặt, thay đổi

Âm Hán Việt

chuyển chiết

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ trong cụm từ như điểm chuyển chiết hoặc làm vị ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển chiết

Từng chữ

  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng chỉ sự thay đổi quan trọng, bước ngoặt trong cuộc đời hoặc câu chuyện.

Câu ví dụ

  • 人生的转折Rénshēng de zhuǎnzhé thanh 2

    Bước ngoặt đời người

  • 这是一个转折点Zhè shì yīgè zhuǎnzhédiǎn thanh 4

    Đây là một bước ngoặt

  • 剧情转折Jùqíng zhuǎnzhé thanh 4

    Bước ngoặt cốt truyện

Kết hợp thường gặp

  • 转折点zhuǎnzhédiǎn thanh 3

    bước ngoặt

  • 人生转折rénshēng zhuǎnzhé thanh 2

    bước ngoặt đời người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.