Từ vựng tiếng Trung
cún*zhé存
折
Nghĩa tiếng Việt
sổ tiết kiệm
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
存
Bộ: 子 (con)
6 nét
折
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 存: Bên trên là bộ 子 (con), bên dưới là chữ 才 (tài), gợi nhớ đến việc giữ lại (tồn tại) như là giữ lại đứa con.
- 折: Bộ 扌 (tay) kết hợp với chữ 斤 (cân), thể hiện hành động bẻ gãy hay gập lại.
→ 存折 có nghĩa là sổ tiết kiệm, kết hợp từ việc lưu giữ (存) và hành động gập lại (折 như là gập sổ).
Từ ghép thông dụng
存款
tiền gửi
保存
bảo tồn
折扣
chiết khấu