Cảm khái tiếng Trung là gì?
Hán Việt cảm khái =
感慨gǎnkǎiHSK 6
cảm khái: xúc cảm sâu lắng, bùi ngùi nhớ lại; diễn tả trạng thái cảm xúc phức tạp khi suy ngẫm về những điều đã qua hoặc những biến đổi của cuộc đời.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 感慨Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 慨
Luyện viết 感慨
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết