Bỏ qua, tới nội dung chính

Biện giải tiếng Trung là gì?

Hán Việt biện giải =

辩解biànjiěHSK 6

biện minh, giải thích để bào chữa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辩解

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

辩

biệnbiàn

cãi, tranh luận; biện bác

HSK 5
解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 辩解

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết