Bỏ qua, tới nội dung chính

Bao tí tiếng Trung là gì?

Hán Việt bao tí =

包庇bāobìHSK 6

bảo vệ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 包庇

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

庇

tíbì

che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh

HSK 6

Luyện viết 包庇

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết