Bỏ qua, tới nội dung chính

Bài động tiếng Trung là gì?

Hán Việt bài động =

摆动bǎidòngHSK 4

đung đưa, lắc lư

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 摆动

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 摆动

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết