Âm mưu tiếng Trung là gì?
Hán Việt âm mưu =
阴谋yīnmóuHSK 6
âm mưu (mưu kế bí mật, đen tối)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 阴谋Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 阴
Luyện viết 阴谋
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết