Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 見
Chữ Hán bộ
見
34 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
见
jiàn
gặp, thấy
观
guān
xem, quan sát
見
jiàn
tỏ rõ, hiện ra
规
guī
quy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
视
shì
nhìn kỹ
觇
chān
dò xét, dòm
觉
jué
biết; phát hiện; tỉnh dậy
览
lǎn
xem, ngắm
覍
biàn
覍
觊
jì
hy vọng; mong muốn; khao khát
覐
jué
覐
觋
xí
thầy cúng
覓
mì
tìm kiếm
規
guī
quy định
視
shì
xem
觌
dí
đi thăm
觍
tiǎn
thẹn; e thẹn; trơ; mặt dày; điễn; như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" Tục dùng như điến 靦.
覚
jué
thức dậy, tỉnh dậy
覙
luó
覙
覗
sì
nhìn trộm
觎
yú
muốn được
覛
mì
覛
觏
gòu
không hẹn mà gặp
覟
zhì
覟
覠
jūn
覠
觐
jìn
hầu hạ
覥
tiǎn
覥
覩
dǔ
trông thấy
觑
qù
rình mò, xem trộm
親
qīn
cha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
覯
gòu
kìa
覵
jiàn
nhớn; như "nhớn nhác" (vhn)
覺
jué
biết; phát hiện; tỉnh dậy
觀
guān
xem, quan sát
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản