Nghĩa tiếng Việt
覥
Âm Hán Việt
điêm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 見
- Số nét
- 15 nét
覥 thuộc bộ 見 (kiến, nhìn thấy). Không có phân tích thành phần từ Wiktionary. Nghĩa: hổ thẹn, xấu hổ khi bị người khác nhìn thấy — hàm ý bộ 見 (nhìn) liên quan đến cảm giác xấu hổ trước mắt người.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả vẻ mặt xấu hổ hoặc trơ trẽn, không biết ngượng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: điêm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điêm": bị người khác "điểm mặt" (見) trong cảnh xấu hổ — đó là 覥, cảm giác ngượng ngùng, hổ thẹn.
Gương Hán-Việt
điêm — ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Bộ 見 (kiến) liên kết 覥 với các chữ về thị giác và tâm lý xã hội.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp phân tích glyph cho 覥. Bộ 見 (kiến) gợi ý nghĩa liên quan đến việc bị nhìn thấy trong trạng thái đáng xấu hổ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他做了错事,覥然离开了。
Anh ta làm sai điều gì đó và rời đi trong xấu hổ.
- 覥颜苟活是一种耻辱。
Sống nhục nhã, mặt dày là một điều đáng xấu hổ.
- 古文中覥字表达羞愧之情。
Trong văn cổ, chữ 覥 diễn đạt cảm xúc hổ thẹn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.