yếmyàn
chán ghét
Từ có chữ 厌
no chán, thoả mãn
yểmyǎn
che chở
Từ có chữ 掩
bao la; bị hoạn; bỗng, chợt
mơ bị bóng đè
Chết tiệt
yểmyàn
绅
nốt ruồi
cao và sáng
yêmyān
ngâm nước
Từ có chữ 淹
yêmǎn
ta, tôi
hoạn, thiến
ướp muối; mùi hôi thối
bơ phờ, phờ phạc, thoi thóp
(xem: yêm tư 崤嵫)
rắc, rải
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.