Bỏ qua, tới nội dung chính

Xoa tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt xoa tử =

叉子chāziHSK 5

cái nĩa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 叉子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

叉

xoachā

bắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa

HSK 5

Từ có chữ 叉

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 叉子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết