Từ vựng tiếng Trung
chā*zi

Nghĩa tiếng Việt

cái nĩa

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

叉子 là dụng cụ ăn uống dùng để xắc thức ăn. Trong tiếng Việt cũng dùng 'nĩa'.

Câu ví dụ

  • 请给我一把叉子Qǐng gěi wǒ yì bǎ chāzi thanh 3

    Làm ơn cho tôi một cái nĩa

  • 他用叉子吃牛排Tā yòng chāzi chī niúpái thanh 1

    Anh ấy dùng nĩa ăn bò bít tết

  • 餐桌上放着刀和叉子Cānzhuō shàng fàngzhe dāo hé chāzi thanh 1

    Trên bàn ăn có dao và nĩa

  • 这个叉子很锋利Zhège chāzi hěn fēnglì thanh 4

    Cái nĩa này rất sắc bén

  • 我喜欢用叉子吃意面Wǒ xǐhuan yòng chāzi chī yìmiàn thanh 3

    Tôi thích dùng nĩa ăn mì ý

Kết hợp thường gặp

  • 一把叉子yì bǎ chāzi thanh 4

    một cái nĩa

  • 用叉子yòng chāzi thanh 4

    dùng nĩa

  • 刀叉dāochā thanh 1

    dao và nĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.